các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Palăng điện có khoảng không thấp /

CE ISO được chứng nhận Lái xe điện có không gian thấp Lái xe điện có không gian thấp cao độ chính xác

CE ISO được chứng nhận Lái xe điện có không gian thấp Lái xe điện có không gian thấp cao độ chính xác

Tên thương hiệu: KOEO
Số mô hình: KN
MOQ: 1 bộ
Giá: USD 850-1,350 / Set
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: 200 bộ mỗi tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Chiết Giang, Trung Quốc
Chứng nhận:
CE, ISO 9001:2015
Tên:
Palăng điện có khoảng không thấp
Người mẫu:
KNO.25-01, KNO.5-01, KN01-02, KN01-01, KN02-02, KN02-01, KN025-02, KNO3-01, KNO4-02, KN05-02, KN06-0
Kích thước xe đẩy:
C: 261-593mm, C1: 521-754mm, B: 831-1212mm, B1: 486-758mm, B2: 213-353mm, A: 406-593mm, A1: 301-377m
Kích thước cố định:
C: 241-584mm, cl: 502-729mm, c2: 80-135mm, b: 537-855mm, b1: 486-758mm, b2: 60-161mm, d: Φ31-Φ54mm,
chi tiết đóng gói:
Vỏ gỗ dán chịu lực thương hiệu KOEO với màng chống rỉ VCI, khung thép gia cố, xốp mật độ cao, thùng
Làm nổi bật:

Máy nâng điện có không gian đầu thấp được chứng nhận CE

,

Máy nâng điện có không gian đầu thấp được chứng nhận ISO

,

Cầm xe cao độ chính xác thấp

Mô tả sản phẩm

Tời điện xích châu Âu tải trọng thấp độ chính xác cao

Tính năng sản phẩm:

Cấu trúc tối ưu độc đáo, rút ngắn khoảng cách giữa thân máy và đường ray dầm, thích hợp sử dụng trong các nhà máy lắp dựng tạm thời hoặc tại các công trường cần mở rộng không gian nâng hạ hiệu quả bên trong tòa nhà.

CE ISO được chứng nhận Lái xe điện có không gian thấp Lái xe điện có không gian thấp cao độ chính xác

Thông số kích thước tời điện xích tải trọng thấp dạng xe đẩy
Model C C1 B B1 B2 A A1 A2 Chiều rộng nhỏ nhất E
KNO.25-01 261 521 831 486 237 406 301 175 80
KNO.5-01 261 521 831 486 237 406 301 175 80
KNO1-02 325 521 831 486 213 406 301 175 80
KNO1-01 311 579 897 552 260 510 306 180 90
KN02-02 411 587 939 552 264 510 311 170 100
KN02-01 433 754 1135 758 330 593 311 170 105
KN025-02 555 754 1181 758 282 593 372 172 105
KNO3-01 462 758 1181 758 353 593 372 172 120
KNO4-02 593 738 1212 758 309 593 377 182 120
KN05-02 593 738 1212 758 309 593 377 182 125
KN06-02 593 738 1212 758 309 593 377 182 125

CE ISO được chứng nhận Lái xe điện có không gian thấp Lái xe điện có không gian thấp cao độ chính xác

Thông số kích thước tời điện xích tải trọng thấp cố định
Model C cl c2 b b1 b2 d d1 h h1 a al e
KNO.25-01 241 502 80 537 486 84 Φ31 Φ31 37 23.8 406 190 90
KNO.5-01 241 502 80 537 486 84 Φ31 Φ31 37 23.8 406 190 90
KN01-02 306 502 80 537 486 60 Φ31 Φ31 37 23.8 406 190 90
KN01-01 285 552 100 680.5 552 113 Φ31 Φ31 30 25.5 510 228 100
KN02-02 377 552 100 680.5 552 75 Φ36 Φ31 33 25.5 510 228 100
KN02-01 408 729 135 855 758 161 Φ36 Φ31 42 25 593 300 110
KN025-02 530 729 135 855 758 114 Φ43 Φ36 55 34 593 300 110
KNO3-01 432 729 135 855 758 159 Φ43 Φ36 55 34 593 300 120
KNO4-02 584 729 135 855 758 110 Φ54 Φ43 55 34 593 300 110
KNO5-02 584 729 135 855 758 110 Φ54 Φ43 55 34 593 300 120
KN06-02 584 729 135 855 758 110 Φ54 Φ43 55 34 593 300 120